ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ông mối
Người trung gian để mai mối, giúp đỡ hôn nhân, thường là người lớn tuổi trong làng hoặc trong họ, có vai trò kết nối những người nam nữ muốn kết hôn.
媒人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa