Anh - Việt
ỏng
Tính từ
ỏng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói bụng phình to bất thường, thường do bệnh tật hoặc đầy hơi.
腹部异常胀大,多由疾病或胀气引起。
Nói bụng phình to bất thường, thường do bệnh tật hoặc đầy hơi.
Ví dụ
吃完饭后他的肚子鼓胀起来。【】Bụng anh ấy ỏng lên sau bữa ăn.
宝宝因为胀气,肚子肿起来了。【】Bụng em bé ỏng ra vì bị đầy hơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ỏng (Adjective)
Danh từ + ỏngĐộng từ + ỏngỏng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胀气的肚子 bụng ỏng | 聚会后,我的肚子胀得难受。 Sau bữa tiệc, bụng ỏng khiến tôi khó chịu. |
肚子鼓胀的孩子 trẻ bụng ỏng | 很多孩子因感染蛔虫而肚子鼓胀。 Nhiều trẻ bụng ỏng do nhiễm giun. |