Anh - Việt
ống xả
Danh từ
ống xả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận dạng ống của xe hoặc máy, dẫn khí thải từ động cơ ra ngoài.
汽车或机器上把发动机废气排到外面的管子。
Bộ phận dạng ống của xe hoặc máy, dẫn khí thải từ động cơ ra ngoài.
Ví dụ
我车的排气管破了一个洞,所以声音很大。【】Ống xả của xe tôi bị thủng nên kêu rất to.
修车前,技工检查了我的排气管。【】Thợ kiểm tra ống xả trước khi sửa xe cho tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ống xả (Noun)
Danh từ + ống xảĐộng từ + ống xảống xả + Danh từống xả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尾气 khói từ ống xả | 尾气让停车场里的空气很难受。 Khói từ ống xả làm không khí trong hầm xe rất ngột ngạt. |
尾气排放 khí thải từ ống xả | 尾气排放会造成空气污染。 Khí thải từ ống xả góp phần gây ô nhiễm không khí. |