Online

Online (Trạng từ)
Trạng thái đang kết nối hoặc hoạt động trên mạng Internet (không phải ngoại tuyến). Dùng để mô tả hành động, trạng thái hoặc hoạt động diễn ra qua Internet.
在线
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đang kết nối với máy tính hoặc dưới sự điều khiển/giám sát của máy tính (thực hiện qua mạng hoặc phần mềm).
在线,连接计算机或受控于计算机。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(trạng thái) đang hoạt động, đang kết nối hoặc có thể sử dụng được trên mạng/hoạt động bình thường; ví dụ: một hệ thống, dịch vụ hoặc trang web đã đi vào hoạt động.
在运作或存在中
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái có kết nối Internet hoặc mạng máy tính.
处于连接互联网或计算机网络的状态。
Online (Tính từ)
Hoạt động hoặc tồn tại trên mạng Internet; kết nối và thực hiện qua mạng thay vì trực tiếp (trực tiếp gặp mặt).
在线
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Được điều khiển, kết nối hoặc hoạt động thông qua máy tính hoặc mạng máy tính (thường là Internet).
由计算机控制或连接的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuộc hoặc liên quan đến mạng máy tính hoặc Internet, đặc biệt là khi kết nối hoặc có thể truy cập qua mạng đó.
与计算机网络或互联网相关或连接,特别是当通过该网络连接或可访问时。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
