ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Online trong tiếng Trung

Online

Trạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Online (Trạng từ)

ˈɒn.laɪn
ˈɑːn.laɪn
01

Trạng thái đang kết nối hoặc hoạt động trên mạng Internet (không phải ngoại tuyến). Dùng để mô tả hành động, trạng thái hoặc hoạt động diễn ra qua Internet.

在线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đang kết nối với máy tính hoặc dưới sự điều khiển/giám sát của máy tính (thực hiện qua mạng hoặc phần mềm).

在线,连接计算机或受控于计算机。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trạng thái) đang hoạt động, đang kết nối hoặc có thể sử dụng được trên mạng/hoạt động bình thường; ví dụ: một hệ thống, dịch vụ hoặc trang web đã đi vào hoạt động.

在运作或存在中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở trạng thái có kết nối Internet hoặc mạng máy tính.

处于连接互联网或计算机网络的状态。

Ví dụ

Online (Tính từ)

ˈɒn.laɪn
ˈɑːn.laɪn
01

Hoạt động hoặc tồn tại trên mạng Internet; kết nối và thực hiện qua mạng thay vì trực tiếp (trực tiếp gặp mặt).

在线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được điều khiển, kết nối hoặc hoạt động thông qua máy tính hoặc mạng máy tính (thường là Internet).

由计算机控制或连接的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thuộc hoặc liên quan đến mạng máy tính hoặc Internet, đặc biệt là khi kết nối hoặc có thể truy cập qua mạng đó.

与计算机网络或互联网相关或连接,特别是当通过该网络连接或可访问时。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/online/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.