Anh - Việt

Bản dịch của từ Pâté trong tiếng Trung

pâté

Danh từDanh từ

pâté (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một loại nhân xay nhuyễn mịn làm từ thịt, cá hoặc rau củ, đôi khi có thêm rượu/rum để tạo mùi vị; thường phết lên bánh mì hoặc dùng làm món khai vị.

细腻的肉、鱼或蔬菜泥,有时添加酒精。

Một loại nhân xay nhuyễn mịn làm từ thịt, cá hoặc rau củ, đôi khi có thêm rượu/rum để tạo mùi vị; thường phết lên bánh mì hoặc dùng làm món khai vị.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · một loại pa-tê, thường là một món ăn nhuyễn được làm từ gan động vật hoặc thịt xay, trộn gia vị

这是一种酱馅,通常是用动物肝脏或碎肉制成的细腻食品,经过调味混合而成。

một loại pa-tê, thường là một món ăn nhuyễn được làm từ gan động vật hoặc thịt xay, trộn gia vị

Ví dụ

pâté (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một hỗn hợp thịt nghiền nhuyễn, thường được làm từ gan, được dùng như một món ăn hoặc món khai vị.

这是一种由绞碎的肉泥制成的肉酱,通常使用猪肝制作,用作一道菜肴或开胃菜。

Một hỗn hợp thịt nghiền nhuyễn, thường được làm từ gan, được dùng như một món ăn hoặc món khai vị.

Ví dụ

Video ngữ cảnh