Anh - Việt
phá án
Động từ
phá án (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm rõ vụ án bằng cách tìm ra người gây án và các tình tiết liên quan.
侦破案件,查明案情并找到作案者。
Làm rõ vụ án bằng cách tìm ra người gây án và các tình tiết liên quan.
Ví dụ
警方仅用三天就破案了。【】Cảnh sát đã phá án chỉ sau ba ngày.
调查组决心在周末前侦破此案。【】Nhóm điều tra quyết tâm phá án trước cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phá án (Verb)
Trạng từ + phá ánphá án + Danh từphá án + Giới từphá án + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迅速破案 nhanh chóng phá án | 警方靠监控录像迅速破了案。 Cảnh sát đã nhanh chóng phá án nhờ đoạn phim từ camera an ninh. |