Anh - Việt

Bản dịch của từ Phá cỗ trong tiếng Trung

phá cỗ

Động từ

phá cỗ (Động từ)

Nghĩa 01 · cùng nhau vui liên hoan bằng các thức bày trong mâm cỗ Tết Trung Thu [thường nói về trẻ em]

中秋节共享美食

cùng nhau vui liên hoan bằng các thức bày trong mâm cỗ Tết Trung Thu [thường nói về trẻ em]

Ví dụ
孩子们在中秋节一起分享月饼。【】Trẻ em phá cỗ cùng nhau trong dịp Trung Thu.
我们不在今年中秋节分发糖果。【】Chúng tôi không phá cỗ phát kẹo năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh