Anh - Việt
phá đám
Động từ
phá đám (Động từ)
Nghĩa 01 · quấy rối để làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác
打扰他人
quấy rối để làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác
Ví dụ
他总是破坏我们的聚会。【】Anh ấy luôn phá đám bữa tiệc của chúng tôi.
你不应该破坏别人的计划。【】Bạn không nên phá đám kế hoạch của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa