ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phá giới
[người tu hành theo đạo Phật] phá bỏ những điều ngăn cấm của giới luật mà bản thân đã tuân theo để làm theo sở thích của cá nhân mình
违反戒律
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa