ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phá hỏng
Làm hỏng, làm mất hoặc làm suy giảm giá trị, tính năng hoặc tình trạng tốt đẹp của một vật, một sự việc hoặc một kế hoạch.
损坏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa