ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phá sản
Lâm vào tình trạng tài sản không còn gì, thường là do kinh doanh bị thua lỗ, thất bại
破产
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thất bại hoàn toàn