Anh - Việt
phẩm
Danh từ
phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất dùng để tạo màu, thường dùng nhuộm vải hoặc thực phẩm.
用于给布料或食品着色的物质。
Chất dùng để tạo màu, thường dùng nhuộm vải hoặc thực phẩm.
Ví dụ
这种蛋糕使用安全的色素,所以颜色很漂亮。【】Chiếc bánh này dùng phẩm màu an toàn nên có màu rất đẹp.
这家小作坊购买染料来给棉布上色。【】Xưởng nhỏ này mua phẩm để nhuộm vải cotton.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phẩm (Noun)
Tính từ + phẩmphẩm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
化妆品 mỹ phẩm | 她只使用不含对羟基苯甲酸酯的化妆品。 Cô ấy chỉ dùng mỹ phẩm không chứa paraben. |
副产品 phụ phẩm | 稻壳是碾米过程的副产品。 Vỏ trấu là phụ phẩm của quá trình xay xát gạo. |