Anh - Việt

Bản dịch của từ Phàm trong tiếng Trung

phàm

Trợ từ

phàm (Trợ từ)

Nghĩa 01 · Hư từ dùng để nhấn mạnh một nhận định đúng chung cho mọi trường hợp được nêu sau, thường gặp trong văn viết hoặc cách nói trang trọng.

用于强调下文所说的情况都适用的普遍道理。

Hư từ dùng để nhấn mạnh một nhận định đúng chung cho mọi trường hợp được nêu sau, thường gặp trong văn viết hoặc cách nói trang trọng.

Ví dụ
凡是做好事的人,一般都会受到尊重。【】Phàm người làm việc thiện đều được tôn trọng.
凡是人都会犯错。【】Phàm đã là người thì ai cũng có lúc sai lầm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phàm (Auxiliary)

phàm + Danh từphàm + Động từ
Kết hợp từ của phàm
Collocation
Ví dụ

任何越南公民

phàm là người Việt

根据法律,任何越南公民都有选举权。

Theo luật, phàm là người Việt Nam đều có quyền bầu cử.

一切生物

phàm là vật sống

根据生物学,一切生物都需要水才能生存。

Theo sinh học, phàm là vật sống đều cần nước để tồn tại.

凡夫俗子

phàm phu

他只是个凡夫俗子,怎么能懂这件事?

Anh ấy chỉ là một phàm phu, làm sao hiểu nổi chuyện này?

凡人

phàm nhân

在凡人眼里,这几乎是不可能的。

Trong mắt phàm nhân, chuyện đó gần như là không thể.

Video ngữ cảnh