Anh - Việt
phản ảnh
Động từ
phản ảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · trình bày với người, với cấp có trách nhiệm những vấn đề hiện thực đáng quan tâm nào đó
反映问题并报告
trình bày với người, với cấp có trách nhiệm những vấn đề hiện thực đáng quan tâm nào đó
Ví dụ
Lan 向街道委员会报告垃圾问题。【】Lan phản ảnh rác thải với ủy ban phường.
Minh 没有向管理处反映电路故障。【】Minh không phản ảnh lỗi điện cho ban quản lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa