Anh - Việt

Bản dịch của từ Phản bác trong tiếng Trung

phản bác

Động từ

phản bác (Động từ)

Nghĩa 01 · bác bỏ, phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ

驳斥

bác bỏ, phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lí lẽ

Ví dụ
他当众反驳了错误的观点。【】Anh ấy phản bác quan điểm sai trước công chúng.
她不反驳那个错误的说法吗?【】Cô ấy không phản bác lời nói sai đó sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh