ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phản cảm
Gây ra phản ứng tiêu cực, làm cho cảm thấy bực mình, khó chịu [thường nói về người thưởng thức nghệ thuật]
引起负面反应
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa