ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phấn chấn
Ở trạng thái hăng hái, hứng khởi do tác động của một sự việc hoặc ý nghĩ tích cực, hợp nguyện vọng
兴奋的, 高兴的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa