Anh - Việt
phản chứng
Danh từ
phản chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phương pháp chứng minh bằng cách giả sử điều ngược lại là đúng rồi chỉ ra mâu thuẫn.
先假设相反结论成立,再推出矛盾的证明方法。
Phương pháp chứng minh bằng cách giả sử điều ngược lại là đúng rồi chỉ ra mâu thuẫn.
Ví dụ
老师用反证法证明了这个命题。【】Thầy dùng phản chứng để chứng minh mệnh đề này.
这道题可以用归谬法解决。【】Bài toán này có thể giải bằng phản chứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phản chứng (Noun)
Danh từ + phản chứngphản chứng + Giới từĐộng từ + phản chứng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反证法的方法 phương pháp phản chứng | 反证法常用于数学。 Phương pháp phản chứng thường được dùng trong toán học. |
归谬论证 lập luận phản chứng | 这篇文章提出了一个归谬论证来驳斥该假设。 Bài viết đưa ra một lập luận phản chứng để bác bỏ giả thuyết đó. |