Anh - Việt
phân cực
Danh từ
phân cực (Danh từ)
Nghĩa 01 · hiện tượng sóng chỉ có một phương dao động
极化现象
hiện tượng sóng chỉ có một phương dao động
Ví dụ
社会中存在明显的分极现象。【】Trong xã hội có hiện tượng phân cực rõ ràng.
社会中没有分极现象吗?【】Xã hội không có hiện tượng phân cực sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · sự giảm cường độ dòng điện đi qua một bình điện phân hoặc một cái pin, vì vật do phản ứng điện phân gây ra bám vào điện cực
极化
sự giảm cường độ dòng điện đi qua một bình điện phân hoặc một cái pin, vì vật do phản ứng điện phân gây ra bám vào điện cực
Ví dụ
电极分极影响电池性能。【】Phân cực điện cực ảnh hưởng đến tuổi thọ pin.
电池中没有电极分极现象。【】Không có phân cực điện cực trong pin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · sự tách riêng của điện tích dương và điện tích âm trong một chất điện môi, do tác dụng của điện trường
极化
sự tách riêng của điện tích dương và điện tích âm trong một chất điện môi, do tác dụng của điện trường
Ví dụ
这种材料的电极化效果很明显。【】Vật liệu này có hiệu ứng phân cực điện rất rõ ràng.
你不认为介电极化重要吗?【】Bạn không nghĩ phân cực điện môi quan trọng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa