Anh - Việt
phần cứng
Danh từ
phần cứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính; phân biệt với phần mềm
硬件
tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính; phân biệt với phần mềm
Ví dụ
这台电脑的硬件很新。【】Phần cứng máy tính này rất mới.
你不需要买新的硬件吗?【】Bạn có cần phần cứng mới không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa