ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phân khô
Phân đã được phơi hoặc sấy khô, không còn ướt, thường dùng làm phân bón hoa màu hoặc cây trồng
干肥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa