Anh - Việt
phân lân
Danh từ
phân lân (Danh từ)
Nghĩa 01 · phân hoá học có thành phần chủ yếu là phốt pho
磷肥
phân hoá học có thành phần chủ yếu là phốt pho
Ví dụ
今年,乡政府给50户贫困家庭发放了磷肥。【】Năm nay, xã cấp phân lân cho 50 hộ nghèo.
我家没有购买磷肥,因为价格上涨了。【】Gia đình tôi không mua phân lân vì giá tăng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa