ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phản lực
Lực xuất hiện khi một vật tác dụng trở lại vào vật đang tác dụng lên nó
反作用力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Máy bay phản lực [nói tắt]
喷气飞机
Từ tiếng Trung gần nghĩa