ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phấn má
Loại phấn trang điểm dùng bôi lên má để tạo màu hồng hoặc màu sắc khác, làm cho khuôn mặt trông tươi tắn hơn.
腮红,给脸颊增添颜色的化妆品。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa