Anh - Việt
phần mềm
Danh từ
phần mềm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung các chương trình và ứng dụng chạy trên máy tính hoặc thiết bị điện tử, phân biệt với phần cứng.
在计算机或电子设备上运行的程序和应用,与硬件相对。
Tên gọi chung các chương trình và ứng dụng chạy trên máy tính hoặc thiết bị điện tử, phân biệt với phần cứng.
Ví dụ
我需要在新电脑上安装这个软件。【】Tôi cần cài phần mềm này trên máy tính mới.
这家公司正在开发手机应用程序。【】Công ty đang phát triển phần mềm cho điện thoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phần mềm (Noun)
phần mềm + Danh từphần mềm + Tính từĐộng từ + phần mềm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
杀毒软件 phần mềm chống vi-rút | 请安装杀毒软件来保护电脑。 Hãy cài phần mềm chống vi-rút để bảo vệ máy tính. |
开源软件 phần mềm mã nguồn mở | 许多程序员喜欢使用开源软件。 Nhiều lập trình viên thích dùng phần mềm mã nguồn mở. |
项目管理软件 phần mềm quản lý dự án | 我们团队使用项目管理软件来跟踪任务。 Nhóm chúng tôi dùng phần mềm quản lý dự án để theo dõi công việc. |