ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phấn rôm
Bột tan màu trắng, thơm, có trộn chất sát trùng, dùng xoa ngoài da để bảo vệ da, chống rôm sảy
婴儿爽身粉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa