Anh - Việt
phân số
Danh từ
phân số (Danh từ)
Nghĩa 01 · số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng P, phần ở trên gạch ngang gọi là tử số, phần dưới gạch ngang gọi là mẫu số
分数
số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng P, phần ở trên gạch ngang gọi là tử số, phần dưới gạch ngang gọi là mẫu số
Ví dụ
在社会调查中,这个分数表示三分之一的居民。【】Trong khảo sát xã hội, phân số này biểu thị một phần ba cư dân.
社区报告中的这个分数不是整数。【】Trong báo cáo xã hội, phân số này không phải số nguyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa