Anh - Việt

Bản dịch của từ Phận sự trong tiếng Trung

phận sự

Danh từ

phận sự (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần việc phải làm, thuộc trách nhiệm của một người

责任

phần việc phải làm, thuộc trách nhiệm của một người

Ví dụ
他履行了自己的职责,帮助社区老人。【】Anh ấy làm tròn phận sự giúp người già trong cộng đồng.
她没有完成她的义务,令人失望。【】Cô ấy không hoàn thành phận sự của mình, thật thất vọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh