Anh - Việt
phân tâm học
Danh từ
phân tâm học (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí
心理学
khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí
Ví dụ
心理学研究儿童的社会行为。【】Phân tâm học nghiên cứu hành vi xã hội của trẻ em.
心理学不能解释社交媒体上的每次冲突。【】Phân tâm học không giải thích mọi xung đột trên mạng xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa