Anh - Việt

Bản dịch của từ Phân tâm trong tiếng Trung

phân tâm

Động từ

phân tâm (Động từ)

Nghĩa 01 · suy nghĩ không được tập trung

分心

suy nghĩ không được tập trung

Ví dụ
他在会议中分心了。【】Anh ấy đã phân tâm trong cuộc họp.
她不想被噪音分散注意力。【】Cô ấy không muốn tiếng ồn làm cô ấy bị phân tâm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh