Anh - Việt
phần
Danh từĐộng từ
phần (Danh từ)
Nghĩa 01 · cái được phân chia ra từ một tổng thể, trong quan hệ với tổng thể đó
部分
cái được phân chia ra từ một tổng thể, trong quan hệ với tổng thể đó
Ví dụ
河内为贫困家庭拨出一部分预算。【】Hà Nội dành một phần ngân sách cho người nghèo.
这个小组没有收到自己那部分经费。【】Nhóm này không nhận phần kinh phí của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác
部分
cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác
Ví dụ
每个家庭都收到巴亭坊的一份大米。【】Mỗi gia đình nhận một phần gạo từ phường Ba Đình.
工人没有收到十月份奖金的全部配额。【】Công nhân không nhận đủ phần tiền thưởng tháng Mười.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · mức độ nào đó, không xác định
某种程度
mức độ nào đó, không xác định
Ví dụ
在某种程度上,市民支持新政策。【】Phần nào, người dân ủng hộ chính sách mới.
会议后,居民一点也没有失去信任。【】Sau cuộc họp, người dân không mất phần nào niềm tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
phần (Động từ)
Nghĩa 01 · để phần [nói tắt]
省略
để phần [nói tắt]
Ví dụ
妈妈会给兰留一块蛋糕。【】Mẹ sẽ phần một miếng bánh cho Lan.
我不会把这块蛋糕留到以后。【】Tôi sẽ không phần lại chiếc bánh này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa