phản
phản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giường thấp bằng gỗ, thường ghép từ các tấm ván dày và có chân kê.
用厚木板拼成、带脚的低床。
Giường thấp bằng gỗ, thường ghép từ các tấm ván dày và có chân kê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phản (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张木榻 chiếc phản | 这张木榻放在窗边。 Chiếc phản được đặt sát cửa sổ. |
phản (Động từ)
Nghĩa 01 · Quay sang chống lại hoặc làm hại người, tổ chức từng gắn bó hay trung thành với mình.
背叛原来亲近或效忠的人、团体。
Quay sang chống lại hoặc làm hại người, tổ chức từng gắn bó hay trung thành với mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trở thành bất lợi hoặc gây hại cho chính người làm ra việc đó.
事情反而对自己不利或伤害自己。
Trở thành bất lợi hoặc gây hại cho chính người làm ra việc đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phản (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辜负某人的信任 phản bội niềm tin | 他辜负了大家的信任。 Anh đã phản bội niềm tin của mọi người. |
适得其反 phản tác dụng | 这个计划可能会适得其反。 Kế hoạch này có thể phản tác dụng. |
背叛朋友 phản bội bạn bè | 不要只为了钱而背叛朋友。 Đừng phản bội bạn bè chỉ vì tiền. |
背叛组织 phản lại tổ chức | 他在那里工作多年后背叛了组织。 Ông ta phản lại tổ chức sau nhiều năm làm việc ở đó. |
叛国 phản quốc | 许多人认为那种行为是叛国。 Nhiều người xem hành động đó là phản quốc. |