phấn
Danh từ
phấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hạt rất nhỏ do bộ phận đực của hoa tạo ra, dùng để thụ phấn.
花的雄性部分产生的细小颗粒,用于授粉。
Hạt rất nhỏ do bộ phận đực của hoa tạo ra, dùng để thụ phấn.
Ví dụ
花粉让我在春天打喷嚏。【】Phấn hoa làm tôi hắt hơi vào mùa xuân.
蜜蜂把花粉从一朵花带到另一朵花。【】Ong mang phấn từ hoa này sang hoa khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lớp vảy rất mịn phủ trên cánh của một số loài bướm và bướm đêm.
覆盖在一些蝴蝶和飞蛾翅膀上的细小鳞片。
Lớp vảy rất mịn phủ trên cánh của một số loài bướm và bướm đêm.
Ví dụ
别碰蝴蝶的翅膀,鳞粉很容易掉下来。【】Đừng chạm vào cánh bướm, vì phấn dễ rơi ra.
蝴蝶翅膀上的鳞粉形成了美丽的颜色。【】Phấn trên cánh bướm tạo nên màu sắc đẹp mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Lớp chất mịn, thường có màu trắng, phủ tự nhiên trên một số lá hoặc quả.
自然覆盖在一些叶子或果实表面的白色蜡质粉层。
Lớp chất mịn, thường có màu trắng, phủ tự nhiên trên một số lá hoặc quả.
Ví dụ
这些葡萄表面有一层天然的白色果粉。【】Quả nho này có một lớp phấn trắng tự nhiên.
吃李子前,别擦掉上面所有的果粉。【】Đừng lau hết phấn trên quả mận trước khi ăn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Mỹ phẩm dạng bột dùng để trang điểm hoặc làm da bớt bóng.
用于化妆或减少皮肤油光的粉状化妆品。
Mỹ phẩm dạng bột dùng để trang điểm hoặc làm da bớt bóng.
Ví dụ
她上班前会擦粉。【】Cô ấy thoa phấn trước khi đi làm.
这种粉能让皮肤看起来更光滑。【】Loại phấn này giúp da trông mịn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Chất mềm dạng thỏi dùng để viết hoặc vẽ trên bảng.
用来在黑板上书写或画画的软质条状材料。
Chất mềm dạng thỏi dùng để viết hoặc vẽ trên bảng.
Ví dụ
老师用粉笔在黑板上写字。【】Giáo viên dùng phấn để viết lên bảng.
那盒彩色粉笔放在黑板旁边。【】Hộp phấn màu để cạnh bảng đen.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phấn (Noun)
Danh từ + phấnTừ đi kèm + phấnphấn + Danh từphấn + Giới từphấn + Tính từphấn + Từ đi kèmphấn + Động từĐộng từ + phấn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
花粉季 mùa phấn hoa | 他在花粉季经常过敏。 Anh ấy thường bị dị ứng vào mùa phấn hoa. |