ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Phán
[vua chúa, thần thánh] truyền bảo, ra lệnh
命令
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhận xét, phát biểu với giọng kẻ cả, trịch thượng
自以为是