Anh - Việt
phán
Động từ
phán (Động từ)
Nghĩa 01 · Vua chúa, thần thánh hoặc người có quyền uy truyền bảo, ra lệnh.
君主、神明或权威人物下令。
Vua chúa, thần thánh hoặc người có quyền uy truyền bảo, ra lệnh.
Ví dụ
国王下令赦免百姓。【】Nhà vua phán ban lệnh ân xá cho dân.
神命令他们离开村庄。【】Thần phán rằng họ phải rời khỏi ngôi làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đưa ra nhận xét hoặc kết luận về người, việc khác, thường với giọng chắc chắn hay kẻ cả.
对人或事作出评判或断言,常带武断或高高在上的语气。
Đưa ra nhận xét hoặc kết luận về người, việc khác, thường với giọng chắc chắn hay kẻ cả.
Ví dụ
不了解整个故事前,别评判别人。【】Đừng phán người khác khi chưa biết toàn bộ câu chuyện.
他断言这个计划一定会失败。【】Anh ấy phán rằng kế hoạch này chắc chắn sẽ thất bại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phán (Verb)
Danh từ + phánphán + Danh từphán + Trạng từphán + Tính từphán + Từ đi kèmphán + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国王下令 nhà vua phán | 国王下令所有人必须离开宫殿。 Nhà vua phán rằng mọi người phải rời khỏi cung điện. |