Anh - Việt

Bản dịch của từ Phần tử trong tiếng Trung

phần tử

Danh từ

phần tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận hoặc đơn vị riêng lẻ tạo nên một tổng thể; trong toán học, là đối tượng thuộc một tập hợp.

构成整体的单个部分或单位;数学中指集合中的对象。

Bộ phận hoặc đơn vị riêng lẻ tạo nên một tổng thể; trong toán học, là đối tượng thuộc một tập hợp.

Ví dụ
这个集合中的每个元素都是偶数。【】Mỗi phần tử của tập hợp này đều là số chẵn.
电池是这台设备的重要组成部分。【】Pin là một phần tử quan trọng của thiết bị này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người thuộc một nhóm bị coi là xấu, nguy hiểm hoặc không được chấp nhận.

被认为有害、危险或不受欢迎的团体成员。

Người thuộc một nhóm bị coi là xấu, nguy hiểm hoặc không được chấp nhận.

Ví dụ
警方逮捕了帮派中的一名危险分子。【】Cảnh sát đã bắt một phần tử nguy hiểm trong băng nhóm.
他被认为是团体中的不良分子。【】Anh ta bị xem là phần tử xấu trong nhóm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phần tử (Noun)

Số lượng + phần tửphần tử + Giới từphần tử + Tính từphần tử + Động từ
Kết hợp từ của phần tử
Collocation
Ví dụ

一个元素

một phần tử

每个元素都有自己的编号。

Mỗi một phần tử đều có một mã số riêng.

Video ngữ cảnh