Phản ứng
Danh từĐộng từ

Phản ứng (Danh từ)
01
Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó
反应是对刺激的回应或动作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó
生物体对刺激的反应
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Phản ứng hoá học [nói tắt]
化学反应
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phản ứng (Động từ)
01
Có phản ứng trước một tác động, một sự việc nào đó
反应
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể
对刺激作出反应
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tham gia vào một phản ứng hoá học
参与化学反应
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
