Anh - Việt
phản vệ
Động từ
phản vệ (Động từ)
Nghĩa 01 · phản ứng đặc biệt của cơ thể chống lại sự xâm nhập của tác nhân gây hại từ bên ngoài
身体对外来有害物质的反应
phản ứng đặc biệt của cơ thể chống lại sự xâm nhập của tác nhân gây hại từ bên ngoài
Ví dụ
身体能对河内的蜂毒产生过敏反应。【】Cơ thể có thể phản vệ trước nọc ong ở Hà Nội.
身体没有对岘港的屋尘产生免疫反应。【】Cơ thể không phản vệ với bụi nhà ở Đà Nẵng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa