Anh - Việt

Bản dịch của từ Phản xạ trong tiếng Trung

phản xạ

Động từDanh từ

phản xạ (Động từ)

Nghĩa 01 · Dội trở lại khi ánh sáng, âm thanh hoặc sóng gặp một bề mặt.

光、声音或波碰到表面后反弹回来。

Dội trở lại khi ánh sáng, âm thanh hoặc sóng gặp một bề mặt.

Ví dụ
光从镜子上反射到我的眼睛里。【】Ánh sáng phản xạ từ gương vào mắt tôi.
声音从石墙上反弹回来。【】Âm thanh phản xạ khỏi bức tường đá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phản xạ (Verb)

Danh từ + phản xạphản xạ … Danh từ
Kết hợp từ của phản xạ
Collocation
Ví dụ

光从镜子上反射

ánh sáng phản xạ từ gương

光从镜子上反射到我的眼睛里。

Ánh sáng phản xạ từ gương vào mắt tôi.

激光束从镜子上反射

tia laser phản xạ khỏi gương

激光束从镜子上反射,然后照到墙上。

Tia laser phản xạ khỏi gương và chiếu lên tường.

声音从墙上反弹

âm thanh phản xạ từ tường

声音从墙上反弹,使房间产生回声。

Âm thanh phản xạ từ tường làm căn phòng có tiếng vang.

phản xạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phản ứng tự động và rất nhanh của cơ thể trước một kích thích.

身体受到刺激时产生的自动、快速反应。

Phản ứng tự động và rất nhanh của cơ thể trước một kích thích.

Ví dụ
医生检查了我膝盖的反射。【】Bác sĩ kiểm tra phản xạ ở đầu gối của tôi.
她开车时反应很快。【】Khi lái xe, cô ấy có phản xạ rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hiện tượng ánh sáng, âm thanh hoặc sóng bị dội trở lại khi gặp một bề mặt.

光、声音或波遇到表面后反弹回去的现象。

Hiện tượng ánh sáng, âm thanh hoặc sóng bị dội trở lại khi gặp một bề mặt.

Ví dụ
光的反射让我们能在镜子里看到自己。【】Phản xạ của ánh sáng giúp chúng ta nhìn thấy mình trong gương.
工程师测量了房间里的声音反射。【】Kỹ sư đo phản xạ âm thanh trong căn phòng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phản xạ (Noun)

Danh từ + phản xạphản xạ + Danh từphản xạ + Giới từphản xạ + Tính từphản xạ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của phản xạ
Collocation
Ví dụ

反射角

góc phản xạ

反射角等于入射角。

Góc phản xạ bằng góc tới.

Video ngữ cảnh