Anh - Việt
phán xử
Động từ
phán xử (Động từ)
Nghĩa 01 · [người có quyền lực] xét xử
裁决
[người có quyền lực] xét xử
Ví dụ
Thẩm phán Lan sẽ 审判 vụ án tại Hà Nội.【】Thẩm phán Lan sẽ phán xử vụ án tại Hà Nội.
Hội đồng không 裁决 tranh chấp này hôm nay.【】Hội đồng không phán xử tranh chấp này hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa