Anh - Việt
phảng phất
Động từ
phảng phất (Động từ)
Nghĩa 01 · thoảng nhẹ qua, có lúc tựa như biến mất, khiến khó nhận ra ngay được
轻轻飘过,难以察觉
thoảng nhẹ qua, có lúc tựa như biến mất, khiến khó nhận ra ngay được
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa