Phanh
Danh từĐộng từ

Phanh (Danh từ)
01
Bộ phận dùng để làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động của xe cộ, máy móc
刹车装置
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phanh (Động từ)
01
Làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động lại bằng cái phanh
刹车
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Mở rộng, làm lộ ra phần bên trong
揭示
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Mổ rồi banh rộng ra
切开并张开
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
