Anh - Việt
phát bóng
Động từ
phát bóng (Động từ)
Nghĩa 01 · đánh quả bóng đầu tiên mở đầu một trận, một hiệp trong một số môn thể thao như bóng chuyền, bóng bàn, v.v.
发球
đánh quả bóng đầu tiên mở đầu một trận, một hiệp trong một số môn thể thao như bóng chuyền, bóng bàn, v.v.
Ví dụ
她在比赛中发球非常稳定。【】Cô ấy phát bóng rất ổn định trong trận đấu.
他不发球时球队输掉了比赛吗?【】Khi anh ấy không phát bóng, đội có thua không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [thủ môn] đá bóng lên sau khi bắt được bóng hoặc sau khi bóng bị đối phương đá ra khỏi đường biên ngang
守门员将球踢出球场
[thủ môn] đá bóng lên sau khi bắt được bóng hoặc sau khi bóng bị đối phương đá ra khỏi đường biên ngang
Ví dụ
守门员在比赛中发球很重要。【】Thủ môn phải phát bóng tốt trong trận đấu.
他没有发球,球队输了比赛。【】Anh ấy không phát bóng, đội đã thua trận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa