Anh - Việt

Bản dịch của từ Phát đạt trong tiếng Trung

phát đạt

Động từ

phát đạt (Động từ)

Nghĩa 01 · [làm ăn, buôn bán] phát triển thuận lợi, giàu có nhanh, mở mang nhanh

繁荣昌盛

[làm ăn, buôn bán] phát triển thuận lợi, giàu có nhanh, mở mang nhanh

Ví dụ
兰的商店在河内展会后开始兴旺。【】Cửa hàng của Lan phát đạt sau hội chợ Hà Nội.
那家企业因缺少资金没有兴旺。【】Doanh nghiệp ấy không phát đạt vì thiếu vốn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh