Anh - Việt
phạt đền
Động từ
phạt đền (Động từ)
Nghĩa 01 · bắt phạt cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng trong khu vực cấm địa của đội mình bằng cách cho đối phương đá quả bóng đặt tại một điểm cố định cách khung thành 11m [gọi là chấm phạt đền], chỉ có thủ môn được bắt hoặc chặn bóng
罚球
bắt phạt cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng trong khu vực cấm địa của đội mình bằng cách cho đối phương đá quả bóng đặt tại một điểm cố định cách khung thành 11m [gọi là chấm phạt đền], chỉ có thủ môn được bắt hoặc chặn bóng
Ví dụ
裁判判罚点球给对方队。【】Trọng tài phạt đền cho đội đối phương.
他们没有因为犯规而被判罚点球吗?【】Họ không bị phạt đền vì phạm lỗi sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa