Anh - Việt
phát động
Động từ
phát động (Động từ)
Nghĩa 01 · tuyên truyền, làm cho hiểu rõ ý nghĩa, mục đích của một việc làm để rồi cùng nhau bắt đầu tham gia một cách tự giác, hăng hái
启动活动或宣传
tuyên truyền, làm cho hiểu rõ ý nghĩa, mục đích của một việc làm để rồi cùng nhau bắt đầu tham gia một cách tự giác, hăng hái
Ví dụ
青年团在河内发起环保活动。【】Đoàn Thanh niên phát động chiến dịch tái chế ở Hà Nội.
我校本月没有发起读书运动。【】Trường tôi không phát động phong trào đọc sách tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa