Anh - Việt
phát sóng
Động từ
phát sóng (Động từ)
Nghĩa 01 · phát trên sóng vô tuyến
广播
phát trên sóng vô tuyến
Ví dụ
电视台今晚将播出新电影。【】Đài truyền hình sẽ phát sóng bộ phim mới tối nay.
我们不会播放这个节目。【】Chúng tôi sẽ không phát sóng chương trình này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa