Anh - Việt
phát tán
Động từ
phát tán (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng] rải rộng các sinh vật hoặc bộ phận sinh sản của sinh vật ra xung quanh
扩散生物或其繁殖体
[hiện tượng] rải rộng các sinh vật hoặc bộ phận sinh sản của sinh vật ra xung quanh
Ví dụ
花粉可以通过风来传播。【】Phấn hoa có thể phát tán qua gió.
他们没有散布谣言。【】Họ không phát tán tin đồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · phát ra, truyền ra rộng rãi, gây ảnh hưởng [thường là không tốt] đến nhiều nơi, nhiều người
传播
phát ra, truyền ra rộng rãi, gây ảnh hưởng [thường là không tốt] đến nhiều nơi, nhiều người
Ví dụ
这家新闻机构会传播错误信息。【】Cơ quan tin tức sẽ phát tán thông tin sai.
他不会散发谣言。【】Anh ấy không phát tán tin đồn ra công chúng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · có tác dụng làm cho ra mồ hôi để giải độc [một phương pháp chữa bệnh trong đông y]
使出汗以解毒
có tác dụng làm cho ra mồ hôi để giải độc [một phương pháp chữa bệnh trong đông y]
Ví dụ
他用药物发汗来清除身体的毒素。【】Anh ấy dùng phương pháp phát tán để loại bỏ độc tố.
她没有通过发汗缓解感冒症状吗?【】Cô ấy không phát tán để giảm triệu chứng cảm lạnh sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa