Phát

Phát (Danh từ)
Từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác hay sự việc diễn ra rất nhanh, thường là động tác bắn
快速动作或突然发射
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phát (Động từ)
Đập vào thân mình người khác bằng bàn tay mở
用手掌打
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm đứt ngang ra cả loạt bằng cách dùng lưỡi dao dài lia mạnh
用长刀猛切一系列物体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đưa cho, cấp cho từng người, thường theo một chế độ chung nhất định
分发
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Truyền đi và làm toả ra tiếng nói, âm thanh, hình ảnh [thường trên làn sóng điện]
广播
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trực tiếp sinh ra và làm toả ra ánh sáng, mùi vị, v.v.
发出光、气味等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[bệnh] bắt đầu biểu hiện ra bằng những triệu chứng rõ rệt
(疾病)开始显现症状
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị sự nảy sinh một trạng thái tâm sinh lí nào đó, do tác động mạnh mẽ của một nhận thức, một cảm xúc
突然出现
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gặp nhiều may mắn nhờ mồ mả của ông cha chôn được ở chỗ đất tốt, theo thuật phong thuỷ
因祖墓而富贵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
