Anh - Việt
Phật
Danh từ
Phật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã giác ngộ theo đạo Phật; thường dùng để chỉ Đức Phật Thích Ca.
佛教中已经觉悟的人;常指释迦牟尼佛。
Người đã giác ngộ theo đạo Phật; thường dùng để chỉ Đức Phật Thích Ca.
Ví dụ
许多人在满月日去寺庙礼佛。【】Nhiều người đến chùa lễ Phật vào ngày rằm.
在佛教中,佛是已经觉悟的人。【】Theo Phật giáo, một Phật là người đã đạt giác ngộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Phật (Noun)
Danh từ + PhậtPhật + Danh từTừ đi kèm + PhậtĐộng từ + Phật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
佛像 tượng Phật | 这座寺庙有一尊巨大的青铜佛像。 Ngôi chùa có một tượng Phật lớn bằng đồng. |