Anh - Việt

Bản dịch của từ Phát xạ trong tiếng Trung

phát xạ

Động từ

phát xạ (Động từ)

Nghĩa 01 · phát sóng điện từ

发射电磁波

phát sóng điện từ

Ví dụ
手机会发射信号到附近的塔。【】Điện thoại phát xạ tín hiệu đến tháp gần đó.
广播电台不发射新的信号吗?【】Đài phát thanh không phát xạ tín hiệu mới sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh